Giấy lọc định lượng không tro

Chuyên mục: , .

Liên hệ để biết giá


Mô tả sản phẩm

4612138
Các loại giấy lọc định lượng được thiết kế cho việc phân tích trọng lượng và chuẩn bị mẫu cho dung cụ phân tích. Chúng có sẵn ở 3 dạng, được thiết kế để đáp ứng các nhu cầu riêng của bạn:
  • Dạng không tro: tối đa 0,007% tro cho các Loại 40 đến 44 và tối đa 0,01% tro cho các Loại 589 – rất tinh khiết phù hợp rộng với các quy trình lọc phân tích nghiêm ngặt.
  • Dạng tro thấp được làm cứng: tối đa 0,015% tro – được xử lý bằng acid mạnh để loại bỏ các kim loại vết và đem lại độ bền ướt và khả năng chống chịu hóa chất cao. Các loại giấy lọc này đặc biệt thích hợp với việc lọc Büchner, bề mặt mịn bền của giấy lọc làm cho nó dễ dàng thu hồi các chất kết lắng.
  • Không tro được làm cứng: tối đa 0,006%, được làm cứng bằng aicd để cho độ bền ướt cao và khả năng chống chịu hóa chất cao với hàm lượng tro cực thấp. Bề mặt bền làm cho những loại giấy lọc này thích hợp rộng cho nhiều quy trình lọc nghiêm ngặt.
* Số  40: 8 µm    
Một loại giấy lọc không tro đa năng cơ bản với tốc độ lọc và khả năng giữ lại trung bình. Các ứng dụng điển hình bao gồm phân tích trọng lượng cho nhiều thành phần trong xi măng, đất sét, sắt, và các sản phẩm thép; như là giấy lọc chủ yếu cho việc phân tách vật chất rắn từ các chiết xuất lỏng trong phân tích đất nói chung, định lượng các chất cặn trong sữa và như là một loại giấy lọc phân tích thuần khiết cho các dung dịch trước khi tiến hành chạy phổ. Cũng được sử dụng như một bộ lọc thuần khiết cao trong việc thu các nguyên tố vết và các nuclide phóng xạ từ khí quyển.
* Số  41: 20 µm     
Loại giấy lọc không tro nhanh nhất, được khuyên dung cho các quy trình phân tích bao gồm các hạt thô hay các chất kết tủa dạng gel (ví dụ: sắt hydroxide và nhôm hydroxide). Cũng được dùng trong phân tích định lượng ô nhiễm không khí như một loại giấy băng cho việc thấm khi xác định các hợp chất dạng khí ở  các tốc độ lưu thông cao. Loại giấy lọc này cũng có sẵn trong loại phểu lọc dung một lần. loại này tiên lợi, dung một lần cho phểu lọc 47 mm với dung tích 250mL. Loại giấy lọc 41 có thể được lấy ra dễ dàng cho các phân tích hay nuôi cấy sau này.
* Số  42: 2.5 µm     
Một loại giấy lọc chuẩn thế giới dung cho việc phân tích trọng lượng với khả năng giữ hạt mịn nhất trong tất cả các loại giấy lọc cellulose của Whatman . Các chất kết tủa phân tích điển hình bào gồm bari sulfat, metastannic acid và kết tủa canxi carbonat mịn.
Trung gian về khả năng giữ lại giữa Loại 40 với 41, và nhanh gấp 2 lần loại 40. Các ứng dụng điển hình bao gồm phân tích thực phẩm; phân tích đất; thu thập hạt trong giám sát ô nhiễm không khí để cho các phân tích sau này bằng kĩ thuật XRF (?); và phân tích chất vô cơ trong xây dựng, công nghiệp thép và khai khoáng.
* Số  44: 3 µm      
Phiên bản dạng mỏng của Loại 42, vẫn giữ hạt rất mịn nhưng trọng lượng tro trên mỗi mẫu và gần như tốc độ chạy thấp hơn 2 lần so với Loại 42.
* Số  589/1: 12-25 µm     
“Giấy lọc dải đen” –  tiêu chuẩn đã được xác lập trong phân tích định lượng đối với quá trình lọc các chất kết lắng thô (loại 2a theo tiêu chuẩn DIN 53 135). Loại giấy lọc không tro với tốc độ chảy rất cao. Được dung cho nhiều phương pháp định lượng chuẩn, đặc biệt cho các ứng dụng đo trọng lực (ví dụ: xác định hàm lượng tro trong thực phẩm), hay thử nghiệm Blaine trong công nghiệp xi măng. Có dạng gấp sẵn (Loại 589/1 ½).
* Số  589/2: 4-12 µm      
“Giấy lọc dải trắng” – loại giấy lọc không tro chuẩn cho các chất kết tủa khá mịn (loại 2b theo tiêu chuẩn DIN 53 135), đưa ra tốc độ lọc trung bình. Được ứng dụng trong nhiều phương pháp thường ngày trong phân tích định lượng, ví dụ như xác định hàm lượng cát trong thực phẩm; xác định loại bột; hay phân tích thể vẩn ngậm nước trong công nghiệp giấy. Có dạng gấp sẵn (Loại 589/2 ½)
* Số  589/3: 2 µm    
“Giấy lọc dải xanh ” – loại giấy lọc không tro chuẩn cho các kết tủa rất mịn (lớp 2c theo tiêu chuẩn DIN 53 135). Giấy lọc chậm với hiệu quả cao nhất cho việc thu các hạt rất nhỏ. Cũng được dùng trong nhiều phương pháp phân tích trong các ngành công nghiệp khác nhau, ví dụ như xác định lượng chất nhiễm bẩn không hòa tan được trong các loại dầu và chất béo động vật và thực vật. Có dạng gấp sẵn như Loại 589/3 ½ .
Đặc tính kỹ thuật – Giấy lọc định lượng không tro
Số Mô tả Độ giữ hạt
trong chất
lỏng (µm)
Tốc độ lọc
herzberg (s)
Lượng tro(%) Độ dày
(µm)
Khối lượng
(g/m2)
40 TB 8 340 0.007 210 95
41 Nhanh 20 54 0.007 220 85
42 Chậm 2.5 1870 0.007 200 100
43 TB đến nhanh 16 155 0.007 220 95
44 Chậm đến TB 3 995 0.007 180 80
589/1 Nhanh 12-25 25 0.01 190 80
589/2 TB nhanh 4-12 70 0.01 180 85
589/3 Chậm < 2 375 0.01 160 84
* Tro được xác định bằng cách đốt giấy lọc cellulose ở 900oC trong không khí
 Tỷ lệ giữ hạt ở hiệu suất 98%
 Giá trị xấp xỉ
Thông tin đặt hàng – Giấy lọc định lượng – Loại không tro – Số 40
Thông tin đặt hàng – Giấy lọc định lượng – Loại không tro (tro 0.007%)
Số Cat. Mô tả
Số 40
1440-012 Số 40, dia 12.7 mm, 400 tờ/hộp
1440-329 Số 40, dia 30 mm, 100 tờ/hộp
1440-032 Số 40, dia 32 mm, 100 tờ/hộp
1440-042 Số 40, dia 42.5 mm, 100 tờ/hộp
1440-047 Số 40, dia 47 mm, 100 tờ/hộp
1440-055 Số 40, dia 55 mm, 100 tờ/hộp
1440-070 Số 40, dia 70 mm, 100 tờ/hộp
1440-090 Số 40, dia 90 mm, 100 tờ/hộp
1440-110 Số 40, dia 110 mm, 100 tờ/hộp
1440-125 Số 40, dia 125 mm, 100 tờ/hộp
1440-150 Số 40, dia 150 mm, 100 tờ/hộp
1440-185 Số 40, dia 185 mm, 100 tờ/hộp
1440-240 Số 40, dia 240 mm, 100 tờ/hộp
1440-320 Số 40, dia 320 mm, 100 tờ/hộp
1440-6168 Số 40, dia 450 mm, 100 tờ/hộp
1440-917 Số 40, kích cỡ 460 x 570 mm, 100 tờ/hộp
Thông tin đặt hàng – Giấy lọc định lượng – Loại không tro – Số 41
Thông tin đặt hàng – Giấy lọc định lượng – Loại không tro (tro 0.007%)
Số Cat. Mô tả
Số 41
1441-325 Số 41, dia 25 mm, 100 tờ/hộp
1441-025 Số 41, dia 25 mm, 400 tờ/hộp
1441-6309 Số 41, dia 25 mm, 1000 tờ/hộp
1441-040 Số 41, dia 40.5 mm, 100 tờ/hộp
1441-042 Số 41, dia 42.5 mm, 100 tờ/hộp
1441-047 Số 41, dia 47 mm, 100 tờ/hộp
1441-050 Số 41, dia 50 mm, 100 tờ/hộp
1441-055 Số 41, dia 55 mm, 100 tờ/hộp
1441-060 Số 41, dia 60 mm, 100 tờ/hộp
1441-070 Số 41, dia 70 mm, 100 tờ/hộp
1441-090 Số 41, dia 90 mm, 100 tờ/hộp
1441-105 Số 41, dia 105 mm, 100 tờ/hộp
1441-110 Số 41, dia 110 mm, 100 tờ/hộp
1441-125 Số 41, dia 125 mm, 100 tờ/hộp
1441-150 Số 41, dia 150 mm, 100 tờ/hộp
1441-185 Số 41, dia 185 mm, 100 tờ/hộp
1441-240 Số 41, dia 240 mm, 100 tờ/hộp
1441-320 Số 41, dia 320 mm, 100 tờ/hộp
1441-866 Số 41, kích cỡ 203 x 254 mm, 100 tờ/hộp
1441-917 Số 41, kích cỡ 460 x 570 mm, 100 tờ/hộp
1920-1441 Phễu lọc 250 ml, dia 47 mm, 5 tờ/hộp
Thông tin đặt hàng – Giấy lọc định lượng – Loại không tro – Số 42
Thông tin đặt hàng – Giấy lọc định lượng – Loại không tro (tro 0.007%)
Số Cat. Mô tả
Số 42
1442-042 Số 42, dia 42.5 mm, 100 tờ/hộp
1442-047 Số 42, dia 47 mm, 100 tờ/hộp
1442-055 Số 42, dia 55 mm, 100 tờ/hộp
1442-070 Số 42, dia 70 mm, 100 tờ/hộp
1442-090 Số 42, dia 90 mm, 100 tờ/hộp
1442-110 Số 42, dia 110 mm, 100 tờ/hộp
1442-125 Số 42, dia 125 mm, 100 tờ/hộp
1442-150 Số 42, dia 150 mm, 100 tờ/hộp
1442-185 Số 42, dia 185 mm, 100 tờ/hộp
1442-240 Số 42, dia 240 mm, 100 tờ/hộp
1442-320 Số 42, dia 320 mm, 100 tờ/hộp
1442-6551 Số 42, kích cỡ 25.4 x 90 mm, 100 tờ/hộp
1442-917 Số 42, kích cỡ 460 x 570 mm, 100 tờ/hộp
1442-930 Số 42, kích cỡ 580 x 580 mm, 500 tờ/hộp
Thông tin đặt hàng – Giấy lọc định lượng – Loại không tro – Số 44
Thông tin đặt hàng – Giấy lọc định lượng – Loại không tro (tro 0.007%)
Số Cat. Mô tả
Số 44
1444-070 Số 44, dia 70 mm, 100 tờ/hộp
1444-090 Số 44, dia 90 mm, 100 tờ/hộp
1444-110 Số 44, dia 110 mm, 100 tờ/hộp
1444-125 Số 44, dia 125 mm, 100 tờ/hộp
1444-150 Số 44, dia 150 mm, 100 tờ/hộp
1444-185 Số 44, dia 185 mm, 100 tờ/hộp
1444-240 Số 44, dia 240 mm, 100 tờ/hộp
1444-917 Số 44, kích cỡ 460 x 570 mm, 100 tờ/hộp
Thông tin đặt hàng – Giấy lọc định lượng – Loại không tro – Số 589/1
Thông tin đặt hàng – Giấy lọc định lượng – Loại không tro (tro 0.007%)
Số Cat. Mô tả
Số 589/1
10300009 Số 589/1, dia 90 mm, 100 tờ/hộp
10300010 Số 589/1, dia 110 mm, 100 tờ/hộp
10300011 Số 589/1, dia 125 mm, 100 tờ/hộp
10300012 Số 589/1, dia 150 mm, 100 tờ/hộp
10300014 Số 589/1, dia 185 mm, 100 tờ/hộp
Số 589/1 ½
10300045 Số 589/1 ½ gấp sẵn, dia 150 mm, 100 tờ/hộp

 

Thông tin đặt hàng – Giấy lọc định lượng – Loại không tro – Số 589/2
Thông tin đặt hàng – Giấy lọc định lượng – Loại không tro (tro 0.007%)
Số Cat. Mô tả
Số 589/2
10300102 Số 589/2, dia 12.7 mm, 1000 tờ/hộp
10300103 Số 589/2, dia 40.5 mm, 100 tờ/hộp
10300106 Số 589/2, dia 50 mm, 100 tờ/hộp
10300107 Số 589/2, dia 55 mm, 100 tờ/hộp
10300108 Số 589/2, dia 70 mm, 100 tờ/hộp
10300109 Số 589/2, dia 90 mm, 100 tờ/hộp
10300110 Số 589/2, dia 110 mm, 100 tờ/hộp
10300111 Số 589/2, dia 125 mm, 100 tờ/hộp
10300112 Số 589/2, dia 150 mm, 100 tờ/hộp
10300114 Số 589/2, dia 185 mm, 100 tờ/hộp
10300120 Số 589/2, dia 240 mm, 100 tờ/hộp
Số 589/2 ½
10300143 Số 589/2 ½ gấp sẵn, dia 110 mm, 100 tờ/hộp
10300145 Số 589/2 ½ gấp sẵn, dia 150 mm, 100 tờ/hộp
Thông tin đặt hàng – Giấy lọc định lượng – Loại không tro – Số 589/3
Thông tin đặt hàng – Giấy lọc định lượng – Loại không tro (tro 0.007%)
Số Cat. Mô tả
Số 589/3
10300263 Số 589/3, dia 12.7 mm, 1000 tờ/hộp
10300210 Số 589/3, dia 110 mm, 100 tờ/hộp
10300211 Số 589/3, dia 125 mm, 100 tờ/hộp
10300212 Số 589/3, dia 150 mm, 100 tờ/hộp
10300214 Số 589/3, dia 185 mm, 100 tờ/hộp

Đánh giá

Chưa có ai đánh giá sản phẩm này, bạn có thể gửi đánh giá ngay bây giờ.

Hãy là người gửi ý kiến đầu tiên “Giấy lọc định lượng không tro”

*